Nghĩa của từ "green tea" trong tiếng Việt

"green tea" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

green tea

US /ˌɡriːn ˈtiː/
UK /ˌɡriːn ˈtiː/
"green tea" picture

Danh từ

trà xanh

a type of tea made from unfermented leaves, typically pale in color and with a slightly bitter flavor

Ví dụ:
I prefer green tea over black tea.
Tôi thích trà xanh hơn trà đen.
She drinks a cup of green tea every morning.
Cô ấy uống một tách trà xanh mỗi sáng.